lặng lẽ

  1. silencieusement; en silence; doucement; sans bruit
    • Lặng lẽ tiến lên
      avancer silencieusement
    • Khóc lặng lẽ
      pleurer en silence
    • Lặng lẽ đóng cửa
      fermer sans bruit la porte
    • Lặng lẽ ra đi
      partir doucement
lặng lẽ
Mặt hồ lặng lẽ soi thấu từng sợi mây trắng trên tầng trời.